egg cream

Học thuật
Thân thiện
egg cream

A child enjoys a cold egg cream at the soda fountain counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kem trứng: Một loại đồ uống lạnh, không chứa kem hoặc trứng thực sự, được làm từ sữa, xi- hương vị (thường --la hoặc vani) nước soda.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On a hot day, nothing beats an old-fashioned egg cream. (Vào một ngày nóng, không sánh bằng một ly kem trứng kiểu .)
    • The classic New York egg cream is made with chocolate syrup. (Ly kem trứng New York cổ điển được làm bằng xi- --la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make an egg cream": pha chế một ly kem trứng.
    • The secret to a perfect egg cream is in the order you add the ingredients. (Bí quyết để một ly kem trứng hoàn hảo nằmthứ tự bạn thêm các thành phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Chocolate egg cream (n): kem trứng vị --la.
    • He always orders a chocolate egg cream at the diner. (Anh ấy luôn gọi một ly kem trứng vị --la ở quán ăn.)
  • Vanilla egg cream (n): kem trứng vị vani.
    • I prefer a vanilla egg cream; it's less sweet. (Tôi thích kem trứng vị vani hơn; ít ngọt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Soda fountain drink: đồ uống pha chế tại quầy soda (mô tả chung về loại đồ uống này).
  • Milkshake (loose synonym): sữa lắc (từ gần nghĩa, nhưng milkshake thường kem được xay đặc hơn).
egg cream

A child enjoys a cold egg cream at the soda fountain counter.

Noun
  1. kem trứng